Loài Ziziphus mauritiana thuộc họ Rhamnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Chad, Gambia, Nepal, Jamaica, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Cabo Verde, Guadeloupe, French Guiana, Chinese Taipei, Australia, Saint Martin (French part), Panama, Indonesia, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Trinidad and Tobago, Nigeria, Senegal, Mozambique, Burkina Faso, India, Thailand, Ethiopia, Malaysia, Maldives, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc giải độc, đổ mồ hôi, chất làm lạnh, thuốc an thần, buồn ngủ, thuốc bổ’, ‘haiti: thuốc long đờm’, ‘india: thuốc tránh thai’, ‘nigeria: chất tạo ngọt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Rhamnaceae
- Genus: Ziziphus
- Species: Ziziphus mauritiana
- Scientific Name: Ziziphus mauritiana Lam.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Zizyphus mauritiana, Ziziphus mauritiana]
- Tên tiếng Anh: [Indian jujube, Zizyphus mauritiana]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rhamnaceae - Genus: Ziziphus - Species: Ziziphus mauritiana . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Benin, Chad, Gambia, Nepal, Jamaica, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Cabo Verde, Guadeloupe, French Guiana, Chinese Taipei, Australia, Saint Martin (French part), Panama, Indonesia, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Trinidad and Tobago, Nigeria, Senegal, Mozambique, Burkina Faso, India, Thailand, Ethiopia, Malaysia, Maldives, Puerto Rico, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Ziziphus mauritiana đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc giải độc, Đổ mồ hôi, Chất làm lạnh, Thuốc an thần, buồn ngủ, Thuốc bổ |
| Row1 | Haiti | Thuốc long đờm |
| Row2 | India | Thuốc tránh thai |
| Row3 | Nigeria | Chất tạo ngọt |














