Loài Ziziphus nummularia thuộc họ Rhamnaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Israel, Saudi Arabia, Pakistan, Iran (Islamic Republic of), India, United Arab Emirates, Qatar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, peptidomimetics, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Rhamnaceae
- Genus: Ziziphus
- Species: Ziziphus nummularia
- Scientific Name: Ziziphus nummularia (Burm.fil.) Wight & Arn.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rhamnaceae - Genus: Ziziphus - Species: Ziziphus nummularia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Israel, Saudi Arabia, Pakistan, Iran (Islamic Republic of), India, United Arab Emirates, Qatar
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Ziziphus nummularia đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, peptidomimetics, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chất làm se, Chất làm lạnh |





