Loài Rhizophora mangle thuộc họ Rhizophoraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Gambia, Guadeloupe, Trinidad and Tobago, Mexico, Aruba, Bahamas, Dominican Republic, Nicaragua, Brazil, Ecuador, Belize, Guatemala, Puerto Rico, Cuba, Jamaica, Costa Rica, Antigua and Barbuda. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se, chất làm se’, ‘elsewhere: thuốc long đờm, thuốc cầm máu’, ‘haiti: chất làm se, thuốc cầm máu’, ‘mexico: cầm máu, thuốc cầm máu, thuốc bổ’, ‘samoa: emmenagogue’, ‘turkey: chất làm se’, ‘venezuela: chất làm se, chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Rhizophoraceae
- Genus: Rhizophora
- Species: Rhizophora mangle
- Scientific Name: Rhizophora mangle L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Red mangrove]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rhizophoraceae - Genus: Rhizophora - Species: Rhizophora mangle . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America, Gambia, Guadeloupe, Trinidad and Tobago, Mexico, Aruba, Bahamas, Dominican Republic, Nicaragua, Brazil, Ecuador, Belize, Guatemala, Puerto Rico, Cuba, Jamaica, Costa Rica, Antigua and Barbuda
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Rhizophora mangle đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Chất làm se, Chất làm se |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc long đờm, Thuốc cầm máu |
| Row2 | Haiti | Chất làm se, Thuốc cầm máu |
| Row3 | Mexico | cầm máu, Thuốc cầm máu, Thuốc bổ |
| Row4 | Samoa | Emmenagogue |
| Row5 | Turkey | Chất làm se |
| Row6 | Venezuela | Chất làm se, chất gây say |








