Loài Agrimonia eupatoria thuộc họ Rosaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Hungary, Spain, Sweden, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Croatia, Kazakhstan, Italy, Norway, Greece, Denmark, Austria, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất đông tụ, thuốc trợ tim, cầm máu’, ‘dutch: thuốc bổ’, ‘europe: chất làm se, thuốc bổ’, ‘french: chất làm se’, ‘german: thuốc lợi tiểu’, ‘hungary: thuốc gây mật’, ‘iraq: thuốc gây mật, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, emmenagogue, chất làm se’, ‘italian: dễ bị tổn thương’, ‘turkey: emmenagogue’, ‘anish: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Rosaceae
- Genus: Agrimonia
- Species: Agrimonia eupatoria
- Scientific Name: Agrimonia eupatoria L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [common agrimony, medicinal agrimony, common agrimony, medicinal agrimony]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rosaceae - Genus: Agrimonia - Species: Agrimonia eupatoria . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Germany, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Hungary, Spain, Sweden, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Croatia, Kazakhstan, Italy, Norway, Greece, Denmark, Austria, Luxembourg
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Agrimonia eupatoria đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Chất đông tụ, Thuốc trợ tim, cầm máu |
| Row1 | Dutch | Thuốc bổ |
| Row2 | Europe | Chất làm se, Thuốc bổ |
| Row3 | French | Chất làm se |
| Row4 | German | Thuốc lợi tiểu |
| Row5 | Hungary | Thuốc gây mật |
| Row6 | Iraq | Thuốc gây mật, Thuốc lợi tiểu, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, Emmenagogue, Chất làm se |
| Row7 | Italian | dễ bị tổn thương |
| Row8 | Turkey | Emmenagogue |
| Row9 | anish | Thuốc tẩy giun |












