Loài Hagenia abyssinica thuộc họ Rosaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Malawi, Tanzania, United Republic of, Somalia, Ethiopia, Rwanda, Uganda, Burundi, Norway, New Zealand, Malaysia, Kenya, Congo, Democratic Republic of the. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: tanifuge, thuốc tẩy giun’, ‘ethiopia: chất độc, thuốc phá thai’, ‘turkey: thuốc phá thai, tanifuge, thuốc tẩy giun, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, diarylheptanoids, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Rosaceae
- Genus: Hagenia
- Species: Hagenia abyssinica
- Scientific Name: Hagenia abyssinica (Bruce) J.F.Gmel.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plants]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rosaceae - Genus: Hagenia - Species: Hagenia abyssinica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Malawi, Tanzania, United Republic of, Somalia, Ethiopia, Rwanda, Uganda, Burundi, Norway, New Zealand, Malaysia, Kenya, Congo, Democratic Republic of the
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hagenia abyssinica đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, diarylheptanoids, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Tanifuge, Thuốc tẩy giun |
| Row1 | Ethiopia | Chất độc, Thuốc phá thai |
| Row2 | Turkey | Thuốc phá thai, Tanifuge, Thuốc tẩy giun, Thuốc nhuận tràng |





