Loài Physocarpus capitatus thuộc họ Rosaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘canada(kwakiutl): gây nôn, thuốc nhuận tràng’, ‘canada(salish): thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Rosaceae
- Genus: Physocarpus
- Species: Physocarpus capitatus
- Scientific Name: Physocarpus capitatus (Pursh) Kuntze
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rosaceae - Genus: Physocarpus - Species: Physocarpus capitatus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Physocarpus capitatus đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Canada(Kwakiutl) | gây nôn, Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Canada(Salish) | Thuốc nhuận tràng |









