Potentilla tormentilla

Loài Potentilla tormentilla (Họ Rosaceae)

Loài Potentilla tormentilla thuộc họ Rosaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc chống tiêu chảy, cầm máu’, ‘turkey: chất làm se, cầm máu, thuốc cầm máu, có mùi hôi, dạ dày, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Potentilla tormentilla thuộc họ Rosaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc chống tiêu chảy, cầm máu’, ‘turkey: chất làm se, cầm máu, thuốc cầm máu, có mùi hôi, dạ dày, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Rosales
  • Family: Rosaceae
  • Genus: Potentilla
  • Species: Potentilla erecta
  • Scientific Name: Potentilla tormentilla (Crantz) Neck.
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): []
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rosaceae - Genus: Potentilla - Species: Potentilla tormentilla . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: France

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Potentilla tormentilla đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzene and substituted derivatives
Cinnamic acids and derivatives
Coumarins and derivatives
Flavonoids
Organooxygen compounds
Prenol lipids
Tannins

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Thuốc chống tiêu chảy, cầm máu
Row1 Turkey Chất làm se, cầm máu, Thuốc cầm máu, có mùi hôi, dạ dày, Thuốc bổ