Loài Prunus mume thuộc họ Rosaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Paraguay, nan, United States of America, China, Chinese Taipei, Hong Kong, Japan, Korea, Republic of, Mongolia, Chile. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: giờ mở cửa, chất làm se, thuốc tống hơi, thuốc cầm máu, thuốc tẩy giun, chất làm se, dạ dày, thuốc tẩy giun’, ‘japan: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 55 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, heteroaromatic compounds, hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Rosaceae
- Genus: Prunus
- Species: Prunus mume
- Scientific Name: Prunus mume (Siebold) Siebold & Zucc.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Prunus mume, mơ ta, mơ Nhật Bản, mơ mai, mận Nhật Bản, mai mơ, Prunus mume, mơ ta, mơ Nhật Bản, mơ mai, mận Nhật Bản, mai mơ]
- Tên tiếng Anh: [Ume, green plum, Japanese apricot, sour green plum, Ume, green plum, Japanese apricot, sour green plum]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rosaceae - Genus: Prunus - Species: Prunus mume . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, Paraguay, nan, United States of America, China, Chinese Taipei, Hong Kong, Japan, Korea, Republic of, Mongolia, Chile
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Prunus mume đã phân lập và xác định được 55 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, heteroaromatic compounds, hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Giờ mở cửa, Chất làm se, thuốc tống hơi, Thuốc cầm máu, Thuốc tẩy giun, Chất làm se, dạ dày, Thuốc tẩy giun |
| Row1 | Japan | Thuốc tẩy giun |



























