Loài Rosa laevigata thuộc họ Rosaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, China, Hong Kong, South Africa, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se, thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, alexiteric’, ‘elsewhere: thuốc chống tiêu chảy’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 98 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzofurans, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Rosaceae
- Genus: Rosa
- Species: Rosa laevigata
- Scientific Name: Rosa laevigata Michx.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Rosa laevigata, Hồng vụng]
- Tên tiếng Anh: [Cherokee rose]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rosaceae - Genus: Rosa - Species: Rosa laevigata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, China, Hong Kong, South Africa, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Rosa laevigata đã phân lập và xác định được 98 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzofurans, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Chất làm se, Thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, thuốc tống hơi, Thuốc lợi tiểu, Alexiteric |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc chống tiêu chảy |














