Loài Rosa multiflora thuộc họ Rosaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Switzerland, China, Sweden, Hong Kong, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, Japan, Korea, Republic of, Netherlands, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se, thuốc tống hơi, thuốc thanh lọc, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng’, ‘elsewhere: diệt khuẩn’, ‘japan: thuốc nhuận tràng’, ’japan*: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 49 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, benzene and substituted derivatives, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Rosales
- Family: Rosaceae
- Genus: Rosa
- Species: Rosa multiflora
- Scientific Name: Rosa multiflora Thunb.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Rosa multiflora]
- Tên tiếng Anh: [Multiflora Rose]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rosaceae - Genus: Rosa - Species: Rosa multiflora . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, United States of America, Switzerland, China, Sweden, Hong Kong, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, Japan, Korea, Republic of, Netherlands, Austria, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Rosa multiflora đã phân lập và xác định được 49 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, benzene and substituted derivatives, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Chất làm se, thuốc tống hơi, Thuốc thanh lọc, Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Elsewhere | diệt khuẩn |
| Row2 | Japan | Thuốc nhuận tràng |
| Row3 | Japan* | Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng |







