Loài Cephalanthus occidentalis thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, thuốc bổ, thuốc bổ’, ‘us(amerindian): chất làm se, thuốc bổ, thuốc nhuận tràng’, ‘us(ks): chất độc’, ‘us(meskwaski): gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 57 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, corynanthean-type alkaloids, coumarins and derivatives, indoles and derivatives, indolizidines, organooxygen compounds, prenol lipids, yohimbine alkaloids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Rubiaceae
- Genus: Cephalanthus
- Species: Cephalanthus occidentalis
- Scientific Name: Cephalanthus occidentalis L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [button-willow, buttonbush, common buttonbush, honey-bells]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rubiaceae - Genus: Cephalanthus - Species: Cephalanthus occidentalis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cephalanthus occidentalis đã phân lập và xác định được 57 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, corynanthean-type alkaloids, coumarins and derivatives, indoles and derivatives, indolizidines, organooxygen compounds, prenol lipids, yohimbine alkaloids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Mexico | Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, Thuốc bổ, Thuốc bổ |
| Row1 | US(Amerindian) | Chất làm se, Thuốc bổ, Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | US(KS) | Chất độc |
| Row3 | US(Meskwaski) | gây nôn |














