Loài Cinchona calisaya thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Bolivia (Plurinational State of), Tanzania, United Republic of, United States of America, Chinese Taipei, Honduras, Malaysia, Guatemala, India, Brazil, Madagascar, Peru, Congo, Democratic Republic of the, Sao Tome and Principe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc gây mê, chống định kỳ, diệt khuẩn, thuốc hạ sốt, thuốc bổ’, ‘france: chất khử trùng’, ‘india: diệt khuẩn’, ‘turkey: chất khử trùng, chất làm se, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 85 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, anthracenes, cinchona alkaloids, harmala alkaloids, indoles and derivatives, prenol lipids, quinolines and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Rubiaceae
- Genus: Cinchona
- Species: Cinchona calisaya
- Scientific Name: Cinchona calisaya Wedd.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rubiaceae - Genus: Cinchona - Species: Cinchona calisaya . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Bolivia (Plurinational State of), Tanzania, United Republic of, United States of America, Chinese Taipei, Honduras, Malaysia, Guatemala, India, Brazil, Madagascar, Peru, Congo, Democratic Republic of the, Sao Tome and Principe
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cinchona calisaya đã phân lập và xác định được 85 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, anthracenes, cinchona alkaloids, harmala alkaloids, indoles and derivatives, prenol lipids, quinolines and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc gây mê, Chống định kỳ, diệt khuẩn, thuốc hạ sốt, Thuốc bổ |
| Row1 | France | Chất khử trùng |
| Row2 | India | diệt khuẩn |
| Row3 | Turkey | Chất khử trùng, Chất làm se, Thuốc bổ |










