Loài Cinchona officinalis thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Peru, Mexico, Colombia, Réunion, Ecuador, India, Brazil, Netherlands, Jamaica, Saint Helena, Ascension and Tristan da Cunha, Guinea. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc tránh thai, thuốc diệt thể phân liệt, dạ dày, thuốc bổ, tử cung, thuốc gây mê, thuốc trừ sâu’, ‘mexico: chất khử trùng, chất làm se, thuốc bổ’, ‘turkey: chất khử trùng, chất làm se, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, cinchona alkaloids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Rubiaceae
- Genus: Cinchona
- Species: Cinchona officinalis
- Scientific Name: Cinchona officinalis L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [Species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Quinquina]
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rubiaceae - Genus: Cinchona - Species: Cinchona officinalis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Peru, Mexico, Colombia, Réunion, Ecuador, India, Brazil, Netherlands, Jamaica, Saint Helena, Ascension and Tristan da Cunha, Guinea
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cinchona officinalis đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm ?, cinchona alkaloids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | diệt khuẩn, Thuốc tránh thai, Thuốc diệt thể phân liệt, dạ dày, Thuốc bổ, tử cung, Thuốc gây mê, Thuốc trừ sâu |
| Row1 | Mexico | Chất khử trùng, Chất làm se, Thuốc bổ |
| Row2 | Turkey | Chất khử trùng, Chất làm se, Thuốc bổ |







