Loài Hymenodictyon excelsum thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Thailand, Myanmar, Philippines, Trinidad and Tobago, China, unknown or invalid, Cambodia, Bangladesh, Malaysia, India, Nepal, Indonesia, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chống định kỳ, thuốc hạ sốt, dạ dày, thuốc tống hơi’, ‘india: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm anthracenes, coumarins and derivatives, fatty acyls, glycerolipids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Rubiaceae
- Genus: Hymenodictyon
- Species: Hymenodictyon orixense
- Scientific Name: Hymenodictyon excelsum (Roxb.) Wall.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rubiaceae - Genus: Hymenodictyon - Species: Hymenodictyon excelsum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Thailand, Myanmar, Philippines, Trinidad and Tobago, China, unknown or invalid, Cambodia, Bangladesh, Malaysia, India, Nepal, Indonesia, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hymenodictyon excelsum đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm anthracenes, coumarins and derivatives, fatty acyls, glycerolipids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chống định kỳ, thuốc hạ sốt, dạ dày, thuốc tống hơi |
| Row1 | India | Chất làm se |






