Loài Isertia pittieri thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Colombia, Ecuador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: xà phòng’, ‘panama(choco): xà phòng’, ‘south america: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Rubiaceae
- Genus: Isertia
- Species: Isertia pittieri
- Scientific Name: Isertia pittieri (Standl.) Standl.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rubiaceae - Genus: Isertia - Species: Isertia pittieri . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Colombia, Ecuador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Isertia pittieri đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Xà phòng |
| Row1 | Panama(Choco) | Xà phòng |
| Row2 | South America | Xà phòng |





