Loài Morinda lucida thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Côte d’Ivoire, Ghana, Nigeria, Cameroon, Sao Tome and Principe, Benin, Gabon, Sierra Leone. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: emmenagogue’, ‘c africa: thuốc lợi tiểu, oxy độc hại, thuốc nhuận tràng’, ‘ghana: thuốc nhuận tràng’, ‘w africa: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm anthracenes, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Rubiaceae
- Genus: Morinda
- Species: Morinda lucida
- Scientific Name: Morinda lucida Benth.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rubiaceae - Genus: Morinda - Species: Morinda lucida . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Côte d’Ivoire, Ghana, Nigeria, Cameroon, Sao Tome and Principe, Benin, Gabon, Sierra Leone
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Morinda lucida đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm anthracenes, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Africa | Emmenagogue |
| Row1 | C Africa | Thuốc lợi tiểu, Oxy độc hại, Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | Ghana | Thuốc nhuận tràng |
| Row3 | W Africa | Chất làm se |







