Nauclea sessilifolia

Loài Nauclea sessilifolia (Họ Rubiaceae)

Loài Nauclea sessilifolia thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, unknown or invalid, Myanmar, Bangladesh, Pakistan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc cầm máu, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 70 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, benzopyrans, coumarins and derivatives, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Nauclea sessilifolia thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, unknown or invalid, Myanmar, Bangladesh, Pakistan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc cầm máu, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 70 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, benzopyrans, coumarins and derivatives, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Gentianales
  • Family: Rubiaceae
  • Genus: Neonauclea
  • Species: Neonauclea sessilifolia
  • Scientific Name: Nauclea sessilifolia Roxb.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rubiaceae - Genus: Nauclea - Species: Nauclea sessilifolia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: nan, unknown or invalid, Myanmar, Bangladesh, Pakistan

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Nauclea sessilifolia đã phân lập và xác định được 70 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, benzopyrans, coumarins and derivatives, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzopyrans
Coumarins and derivatives
Indoles and derivatives
Organooxygen compounds
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Thuốc cầm máu, Thuốc bổ