Loài Richardia scabra thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Cuba, Singapore, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, South Africa, Belize, Australia, Panama, Indonesia, Madagascar, Honduras, Guatemala, India, Brazil, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Nicaragua, Malaysia, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn, đổ mồ hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Rubiaceae
- Genus: Richardia
- Species: Richardia scabra
- Scientific Name: Richardia scabra L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Araceae - Genus: Richardia - Species: Richardia scabra . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, Benin, Cuba, Singapore, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, South Africa, Belize, Australia, Panama, Indonesia, Madagascar, Honduras, Guatemala, India, Brazil, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Nicaragua, Malaysia, Puerto Rico, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Richardia scabra đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | gây nôn, Đổ mồ hôi |







