Rubia akane

Loài Rubia akane (Họ Rubiaceae)

Loài Rubia akane thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: emmenagogue, thuốc hạ sốt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm anthracenes, aryltetralin lignans, carboxylic acids and derivatives, naphthopyrans, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Rubia akane thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: emmenagogue, thuốc hạ sốt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm anthracenes, aryltetralin lignans, carboxylic acids and derivatives, naphthopyrans, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Gentianales
  • Family: Rubiaceae
  • Genus: Rubia
  • Species: Rubia argyi
  • Scientific Name: Rubia akane Nakai
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rubiaceae - Genus: Rubia - Species: Rubia akane . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Chinese Taipei, Korea, Republic of

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Rubia akane đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm anthracenes, aryltetralin lignans, carboxylic acids and derivatives, naphthopyrans, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Anthracenes
Aryltetralin lignans
Carboxylic acids and derivatives
Naphthopyrans
Prenol lipids
Steroids and steroid derivatives

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Emmenagogue, thuốc hạ sốt