Uncaria gambier

Loài Uncaria gambier (Họ Rubiaceae)

Loài Uncaria gambier thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, nan, Chinese Taipei, unknown or invalid, Malaysia, India, Japan, Singapore, Indonesia, Argentina. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, corynanthean-type alkaloids, yohimbine alkaloids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Uncaria gambier thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, nan, Chinese Taipei, unknown or invalid, Malaysia, India, Japan, Singapore, Indonesia, Argentina. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, corynanthean-type alkaloids, yohimbine alkaloids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Gentianales
  • Family: Rubiaceae
  • Genus: Uncaria
  • Species: Uncaria gambir
  • Scientific Name: Uncaria gambier Roxb.
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): []
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Pedaliaceae - Genus: Uncaria - Species: Uncaria gambier . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: Myanmar, nan, Chinese Taipei, unknown or invalid, Malaysia, India, Japan, Singapore, Indonesia, Argentina

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Uncaria gambier đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, corynanthean-type alkaloids, yohimbine alkaloids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzene and substituted derivatives
Corynanthean-type alkaloids
Yohimbine alkaloids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Chất làm se