Loài Uncaria gambir thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, nan, Germany, Philippines, Brunei Darussalam, Chinese Taipei, Colombia, unknown or invalid, Malaysia, Sri Lanka, Indonesia, India, Japan, Singapore, Argentina, Congo, Democratic Republic of the. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se’, ‘turkey: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, indolizidines.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Rubiaceae
- Genus: Uncaria
- Species: Uncaria gambir
- Scientific Name: Uncaria gambir (W.Hunter) Roxb.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Pedaliaceae - Genus: Uncaria - Species: Uncaria gambir . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Myanmar, nan, Germany, Philippines, Brunei Darussalam, Chinese Taipei, Colombia, unknown or invalid, Malaysia, Sri Lanka, Indonesia, India, Japan, Singapore, Argentina, Congo, Democratic Republic of the
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Uncaria gambir đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, indolizidines. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Chất làm se |
| Row1 | Turkey | Chất làm se |
















































