Uncaria rhynchophylla

Loài Uncaria rhynchophylla (Họ Rubiaceae)

Loài Uncaria rhynchophylla thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, China, Japan, Lao People’s Democratic Republic, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se’, ‘elsewhere: thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 93 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, anthracenes, corynanthean-type alkaloids, flavonoids, indoles and derivatives, indolizidines, organooxygen compounds, prenol lipids, yohimbine alkaloids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Uncaria rhynchophylla thuộc họ Rubiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, China, Japan, Lao People’s Democratic Republic, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se’, ‘elsewhere: thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 93 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, anthracenes, corynanthean-type alkaloids, flavonoids, indoles and derivatives, indolizidines, organooxygen compounds, prenol lipids, yohimbine alkaloids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Gentianales
  • Family: Rubiaceae
  • Genus: Uncaria
  • Species: Uncaria rhynchophylla
  • Scientific Name: Uncaria rhynchophylla (Miq.) Miq.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [Uncaria rhynchophylla ex]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Pedaliaceae - Genus: Uncaria - Species: Uncaria rhynchophylla . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: Chinese Taipei, China, Japan, Lao People’s Democratic Republic, Belgium

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Uncaria rhynchophylla đã phân lập và xác định được 93 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, anthracenes, corynanthean-type alkaloids, flavonoids, indoles and derivatives, indolizidines, organooxygen compounds, prenol lipids, yohimbine alkaloids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Anthracenes
Corynanthean-type alkaloids
Flavonoids
Indoles and derivatives
Indolizidines
Organooxygen compounds
Prenol lipids
Yohimbine alkaloids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 China Chất làm se
Row1 Elsewhere Thuốc an thần