Pilocarpus jaborandi

Loài Pilocarpus jaborandi (Họ Rutaceae)

Loài Pilocarpus jaborandi thuộc họ Rutaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Brazil. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: đổ mồ hôi, gây nôn’, ‘elsewhere: đổ mồ hôi’, ‘south america: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Pilocarpus jaborandi thuộc họ Rutaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Brazil. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: đổ mồ hôi, gây nôn’, ‘elsewhere: đổ mồ hôi’, ‘south america: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Sapindales
  • Family: Rutaceae
  • Genus: Pilocarpus
  • Species: Pilocarpus jaborandi
  • Scientific Name: Pilocarpus jaborandi Holmes
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rutaceae - Genus: Pilocarpus - Species: Pilocarpus jaborandi . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Brazil

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Pilocarpus jaborandi đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Fatty Acyls
Organooxygen compounds
Prenol lipids
Unsaturated hydrocarbons

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Brazil Đổ mồ hôi, gây nôn
Row1 Elsewhere Đổ mồ hôi
Row2 South America Chất độc