Loài Ptelea trifoliata thuộc họ Rutaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc giảm đau, chất khử trùng, thuốc thông mũi, tiêu hóa, orexigenic, chất kích thích, dạ dày, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, thuốc long đờm’, ‘mexico: thuốc bổ, thuốc bổ, thuốc tẩy giun’, ‘turkey: chất làm se, thuốc bổ, thuốc tẩy giun’, ‘us: chất gây say, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm furanoid lignans, naphthalenes, quinolines and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Rutaceae
- Genus: Ptelea
- Species: Ptelea trifoliata
- Scientific Name: Ptelea trifoliata L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [ague bark, Carolina shrub-trefoil, common hoptree, paleleaf hoptree, prairie-grub, prickaway anise, quinine tree, sang-tree, skunk bush, stinking ash, stinking prairie bush, swamp dogwood, wafer ash, water-ash, wingseed, woolly hoptree]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Rutaceae - Genus: Ptelea - Species: Ptelea trifoliata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Ptelea trifoliata đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm furanoid lignans, naphthalenes, quinolines and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc giảm đau, Chất khử trùng, Thuốc thông mũi, Tiêu hóa, Orexigenic, Chất kích thích, dạ dày, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, Thuốc long đờm |
| Row1 | Mexico | Thuốc bổ, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun |
| Row2 | Turkey | Chất làm se, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun |
| Row3 | US | chất gây say, Thuốc bổ |







