Loài Salvadora persica thuộc họ Salvadoraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Israel, Tanzania, United Republic of, Zambia, Kenya, Kuwait, Sri Lanka, Oman, Egypt, South Africa, Angola, United Arab Emirates, Yemen, Saudi Arabia, Palestine, State of, Jordan, Mozambique, Senegal, India, Zimbabwe, Namibia, Pakistan, Algeria, Botswana, Qatar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: bàng quang’, ‘africa(swahili): kem đánh răng’, ‘egypt: kem đánh răng’, ‘elsewhere: chất làm se, thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, emmenagogue, chất kích thích, bàng quang, thuốc bổ, thuốc nhuận tràng, dạ dày’, ‘mozambique: kem đánh răng’, ‘saudi arabia: kem đánh răng’, ‘sudan: kem đánh răng, bàng quang’, ‘tanzania: kem đánh răng’, ‘turkey: thuốc tống hơi, rubefacient, chất kích thích, thuốc bổ, thuốc nhuận tràng, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Brassicales
- Family: Salvadoraceae
- Genus: Salvadora
- Species: Salvadora persica
- Scientific Name: Salvadora persica L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [kikul oil plant, Peelo fruit, tooth brush tree, Toothbrush tree]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Salvadoraceae - Genus: Salvadora - Species: Salvadora persica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Israel, Tanzania, United Republic of, Zambia, Kenya, Kuwait, Sri Lanka, Oman, Egypt, South Africa, Angola, United Arab Emirates, Yemen, Saudi Arabia, Palestine, State of, Jordan, Mozambique, Senegal, India, Zimbabwe, Namibia, Pakistan, Algeria, Botswana, Qatar
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Salvadora persica đã phân lập và xác định được 25 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Africa | Bàng quang |
| Row1 | Africa(Swahili) | Kem đánh răng |
| Row2 | Egypt | Kem đánh răng |
| Row3 | Elsewhere | Chất làm se, thuốc tống hơi, Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue, Chất kích thích, Bàng quang, Thuốc bổ, Thuốc nhuận tràng, dạ dày |
| Row4 | Mozambique | Kem đánh răng |
| Row5 | Saudi Arabia | Kem đánh răng |
| Row6 | Sudan | Kem đánh răng, Bàng quang |
| Row7 | Tanzania | Kem đánh răng |
| Row8 | Turkey | thuốc tống hơi, Rubefacient, Chất kích thích, Thuốc bổ, Thuốc nhuận tràng, Thuốc lợi tiểu |








