Loài Acer pycnanthum thuộc họ Sapindaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, unknown or invalid, Canada, Japan, Korea, Republic of, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhỏ mắt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Sapindaceae
- Genus: Acer
- Species: Acer pycnanthum
- Scientific Name: Acer pycnanthum K.Koch
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Aceraceae - Genus: Acer - Species: Acer pycnanthum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, unknown or invalid, Canada, Japan, Korea, Republic of, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Acer pycnanthum đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc nhỏ mắt |











