Loài Acer rubrum thuộc họ Sapindaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: chất làm se’, ‘us: chất độc, thuốc bổ, thuốc tẩy giun’, ‘us(appalachia): thuốc nhỏ mắt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, depsides and depsidones, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Sapindaceae
- Genus: Acer
- Species: Acer rubrum
- Scientific Name: Acer rubrum L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of deciduous tree]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [red maple, soft maple, swamp maple, water maple]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Aceraceae - Genus: Acer - Species: Acer rubrum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Acer rubrum đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, depsides and depsidones, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Turkey | Chất làm se |
| Row1 | US | Chất độc, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun |
| Row2 | US(Appalachia) | Thuốc nhỏ mắt |







