Loài Aesculus turbinata thuộc họ Sapindaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Russian Federation, Estonia, Japan, Korea, Republic of, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc chống tiêu chảy, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm coumarins and derivatives, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Sapindaceae
- Genus: Aesculus
- Species: Aesculus turbinata
- Scientific Name: Aesculus turbinata Blume
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Aesculus dissimilis, Japanese horse chestnut, Aesculus japonica]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Hippocastanaceae - Genus: Aesculus - Species: Aesculus turbinata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: United States of America, Russian Federation, Estonia, Japan, Korea, Republic of, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Aesculus turbinata đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm coumarins and derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc chống tiêu chảy, cầm máu |








