Blighia sapida

Loài Blighia sapida (Họ Sapindaceae)

Loài Blighia sapida thuộc họ Sapindaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Haiti, Cayman Islands, Cook Islands, Turks and Caicos Islands, Saint Lucia, Bahamas, Côte d’Ivoire, Jamaica, Cuba, Singapore, Antigua and Barbuda, Ghana, Sierra Leone, Gabon, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Liberia, Barbados, Cameroon, Martinique, Grenada, Virgin Islands (U.S.), Nigeria, Honduras, Burkina Faso, Saint Kitts and Nevis, Togo, Costa Rica, United States of America, Montserrat, Dominican Republic, Puerto Rico, Guinea, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc, thuốc diệt cá, xà phòng’, ‘ghana: thuốc diệt cá, chất kích thích’, ‘guatemala: chất độc’, ‘haiti: chất độc, chất độc’, ‘ivory coast: chất độc, thuốc chống nôn’, ‘mozambique: thuốc chống nôn’, ‘nigeria: thuốc diệt cá’, ‘sierra leone: thuốc diệt cá’, ‘upper volta: thuốc giải độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Blighia sapida thuộc họ Sapindaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Haiti, Cayman Islands, Cook Islands, Turks and Caicos Islands, Saint Lucia, Bahamas, Côte d’Ivoire, Jamaica, Cuba, Singapore, Antigua and Barbuda, Ghana, Sierra Leone, Gabon, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Liberia, Barbados, Cameroon, Martinique, Grenada, Virgin Islands (U.S.), Nigeria, Honduras, Burkina Faso, Saint Kitts and Nevis, Togo, Costa Rica, United States of America, Montserrat, Dominican Republic, Puerto Rico, Guinea, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc, thuốc diệt cá, xà phòng’, ‘ghana: thuốc diệt cá, chất kích thích’, ‘guatemala: chất độc’, ‘haiti: chất độc, chất độc’, ‘ivory coast: chất độc, thuốc chống nôn’, ‘mozambique: thuốc chống nôn’, ‘nigeria: thuốc diệt cá’, ‘sierra leone: thuốc diệt cá’, ‘upper volta: thuốc giải độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Sapindales
  • Family: Sapindaceae
  • Genus: Blighia
  • Species: Blighia sapida
  • Scientific Name: Blighia sapida K.D.Koenig
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant, Ackee]
  • Tên tiếng Việt: [Blighia sapida]
  • Tên tiếng Anh: [Achee, Ackee, Ayee]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Sapindaceae - Genus: Blighia - Species: Blighia sapida . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Benin, Haiti, Cayman Islands, Cook Islands, Turks and Caicos Islands, Saint Lucia, Bahamas, Côte d’Ivoire, Jamaica, Cuba, Singapore, Antigua and Barbuda, Ghana, Sierra Leone, Gabon, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Liberia, Barbados, Cameroon, Martinique, Grenada, Virgin Islands (U.S.), Nigeria, Honduras, Burkina Faso, Saint Kitts and Nevis, Togo, Costa Rica, United States of America, Montserrat, Dominican Republic, Puerto Rico, Guinea, Guyana

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Blighia sapida đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Carboxylic acids and derivatives
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Chất độc, Thuốc diệt cá, Xà phòng
Row1 Ghana Thuốc diệt cá, Chất kích thích
Row2 Guatemala Chất độc
Row3 Haiti Chất độc, Chất độc
Row4 Ivory Coast Chất độc, Thuốc chống nôn
Row5 Mozambique Thuốc chống nôn
Row6 Nigeria Thuốc diệt cá
Row7 Sierra Leone Thuốc diệt cá
Row8 Upper Volta Thuốc giải độc