Loài Blighia unijugata thuộc họ Sapindaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Ghana, Benin, nan, Congo, Democratic Republic of the, Tanzania, United Republic of, Gabon, Nigeria, Togo, Mozambique, Liberia, South Africa, Kenya, Cameroon, Côte d’Ivoire, Congo, Guinea. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ghana: cầm máu, thuốc diệt cá, thuốc nhuận tràng, thuốc bổ, thuốc an thần, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Sapindaceae
- Genus: Blighia
- Species: Blighia unijugata
- Scientific Name: Blighia unijugata Baker
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Sapindaceae - Genus: Blighia - Species: Blighia unijugata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Ghana, Benin, nan, Congo, Democratic Republic of the, Tanzania, United Republic of, Gabon, Nigeria, Togo, Mozambique, Liberia, South Africa, Kenya, Cameroon, Côte d’Ivoire, Congo, Guinea
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Blighia unijugata đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Ghana | cầm máu, Thuốc diệt cá, Thuốc nhuận tràng, Thuốc bổ, Thuốc an thần, gây nôn |























