Loài Dimocarpus longan thuộc họ Sapindaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, United States of America, French Guiana, China, Chinese Taipei, Hong Kong, Réunion, Malaysia, India, Indonesia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tẩy giun, thuốc giải độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 14 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, imidazopyrimidines, organooxygen compounds, prenol lipids, purine nucleosides, purine nucleotides, pyrimidine nucleosides, sphingolipids, steroids and steroid derivatives, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Sapindaceae
- Genus: Dimocarpus
- Species: Dimocarpus longan
- Scientific Name: Dimocarpus longan Lour.
- Mô tả thực vật: [loài cây nhiệt đới, loài cây nhiệt đới]
- Description (EN): [tropical tree species that produces edible fruit, tropical tree species that produces edible fruit]
- Tên tiếng Việt: [long nhãn, Dimocarpus longan, cây nhãn, long nhãn, Dimocarpus longan, cây nhãn]
- Tên tiếng Anh: [Dragonis eye, Dragonís eye, longan, Pailin Longan, Ta-ngen, Dragonis eye, Dragonís eye, longan, Pailin Longan, Ta-ngen]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Sapindaceae - Genus: Dimocarpus - Species: Dimocarpus longan . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Thailand, nan, United States of America, French Guiana, China, Chinese Taipei, Hong Kong, Réunion, Malaysia, India, Indonesia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Dimocarpus longan đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 14 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, imidazopyrimidines, organooxygen compounds, prenol lipids, purine nucleosides, purine nucleotides, pyrimidine nucleosides, sphingolipids, steroids and steroid derivatives, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc tẩy giun, Thuốc giải độc |






