Sapindus trifoliatus

Loài Sapindus trifoliatus (Họ Sapindaceae)

Loài Sapindus trifoliatus thuộc họ Sapindaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Tanzania, United Republic of, Nepal, Korea, Republic of, Cuba, Sri Lanka, unknown or invalid, Réunion, Bangladesh, Angola, Cameroon, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Mauritius, Trinidad and Tobago, Nigeria, India, Viet Nam, Thailand, United States of America, Bermuda, Pakistan, Malaysia, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: làm dịu, tử cung, diệt khuẩn, thuốc long đờm, thuốc diệt cá’, ‘india: thuốc diệt cá, xà phòng’, ‘india(hindu): gây nôn, thuốc long đờm, thuốc diệt cá, thuốc bổ, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 20 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Sapindus trifoliatus thuộc họ Sapindaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Tanzania, United Republic of, Nepal, Korea, Republic of, Cuba, Sri Lanka, unknown or invalid, Réunion, Bangladesh, Angola, Cameroon, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Mauritius, Trinidad and Tobago, Nigeria, India, Viet Nam, Thailand, United States of America, Bermuda, Pakistan, Malaysia, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: làm dịu, tử cung, diệt khuẩn, thuốc long đờm, thuốc diệt cá’, ‘india: thuốc diệt cá, xà phòng’, ‘india(hindu): gây nôn, thuốc long đờm, thuốc diệt cá, thuốc bổ, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 20 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Sapindales
  • Family: Sapindaceae
  • Genus: Sapindus
  • Species: Sapindus trifoliatus
  • Scientific Name: Sapindus trifoliatus L.
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Sapindaceae - Genus: Sapindus - Species: Sapindus trifoliatus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: nan, Tanzania, United Republic of, Nepal, Korea, Republic of, Cuba, Sri Lanka, unknown or invalid, Réunion, Bangladesh, Angola, Cameroon, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Mauritius, Trinidad and Tobago, Nigeria, India, Viet Nam, Thailand, United States of America, Bermuda, Pakistan, Malaysia, Lao People’s Democratic Republic

Phấn bố ở Việt nam: Hà Nội

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Sapindus trifoliatus đã phân lập và xác định được 20 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Làm dịu, tử cung, diệt khuẩn, Thuốc long đờm, Thuốc diệt cá
Row1 India Thuốc diệt cá, Xà phòng
Row2 India(Hindu) gây nôn, Thuốc long đờm, Thuốc diệt cá, Thuốc bổ, Thuốc nhuận tràng