Loài Schleichera oleosa thuộc họ Sapindaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, United States of America, China, Chinese Taipei, Timor-Leste, Cambodia, Bangladesh, India, Nepal, Australia, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: xà phòng, thuốc trừ sâu, chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Sapindaceae
- Genus: Schleichera
- Species: Schleichera oleosa
- Scientific Name: Schleichera oleosa (Lour.) Oken
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, , ]
- Tên tiếng Anh: [, , ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Sapindaceae - Genus: Schleichera - Species: Schleichera oleosa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Thailand, Myanmar, United States of America, China, Chinese Taipei, Timor-Leste, Cambodia, Bangladesh, India, Nepal, Australia, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: An Giang, Dak Lak
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Schleichera oleosa đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Xà phòng, Thuốc trừ sâu, Chất làm lạnh |













