Loài Diploknema butyracea thuộc họ Sapotaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Gabon, unknown or invalid, India, Bhutan, Nepal, Indonesia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: xà phòng, thuốc diệt cá, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 41 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ericales
- Family: Sapotaceae
- Genus: Diploknema
- Species: Diploknema butyracea
- Scientific Name: Diploknema butyracea (Roxb.) H.J.Lam
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Sapotaceae - Genus: Diploknema - Species: Diploknema butyracea . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Gabon, unknown or invalid, India, Bhutan, Nepal, Indonesia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Diploknema butyracea đã phân lập và xác định được 41 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India | Xà phòng, Thuốc diệt cá, Thuốc trừ sâu, Thuốc tẩy giun |










