Loài Sarracenia purpurea thuộc họ Sarraceniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, United States of America, Switzerland, Sweden, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: chất kích thích’, ‘french: dạ dày’, ‘german: thuốc bổ’, ‘italian: thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, chất kích thích, dạ dày, thuốc bổ’, ‘us: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm dioxanes, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ericales
- Family: Sarraceniaceae
- Genus: Sarracenia
- Species: Sarracenia purpurea
- Scientific Name: Sarracenia purpurea L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of carnivorous plant in the family Sarraceniaceae]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [northern pitcher plant, purple pitcher plant, side-saddle flower]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Sarraceniaceae - Genus: Sarracenia - Species: Sarracenia purpurea . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, nan, United States of America, Switzerland, Sweden, Canada
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Sarracenia purpurea đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm dioxanes, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | Chất kích thích |
| Row1 | French | dạ dày |
| Row2 | German | Thuốc bổ |
| Row3 | Italian | Thuốc lợi tiểu |
| Row4 | Turkey | Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, Chất kích thích, dạ dày, Thuốc bổ |
| Row5 | US | Thuốc nhuận tràng |








