1.Tổng quan về thực vật
Họ Saururaceae có tổng cộng 2 chi và 3 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row1 | Saururus | Saururus cernuus, Saururus chinensis | 2 |
| Row0 | Houttuynia | Houttuynia cordata | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Germany, United States of America, Chinese Taipei, China, Hong Kong, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Brazil, Japan, Nepal, Australia, Netherlands, Macao, India, Costa Rica, Viet Nam, Belgium, nan, Malaysia, Korea, Republic of
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Saururaceae có tổng cộng 2 chi và 3 loài.đã phân lập và xác định được 365 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Saururaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Saururaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China, Elsewhere, India, Indochina, Japan, Japan, US* sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính alexiteric, diệt khuẩn, thuốc lợi tiểu, chất làm lạnh, thuốc giải độc, thuốc an thần. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Houttuynia cordata (5 chứng và bệnh), Saururus cernuus (1 chứng và bệnh), Saururus chinensis (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Saururaceae có thể điều trị là thuốc lợi tiểu (2 loài), chất làm lạnh (1 loài), diệt khuẩn (1 loài), thuốc an thần (1 loài), thuốc giải độc (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Houttuynia | China - (Houttuynia cordata - alexiteric), Elsewhere - (Houttuynia cordata - diệt khuẩn), India - (Houttuynia cordata - thuốc lợi tiểu), Indochina - (Houttuynia cordata - chất làm lạnh), Japan - (Houttuynia cordata - thuốc lợi tiểu), Japan* - (Houttuynia cordata - thuốc giải độc) |
| Row1 | Saururus | US - (Saururus cernuus - thuốc an thần), China - (Saururus chinensis - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Saururus chinensis - thuốc lợi tiểu) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Houttuynia cordata | Loài Houttuynia cordata (Họ Saururaceae) | Loài Houttuynia cordata thuộc họ Saururaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Chinese Taipei, China, Hong Kong, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Brazil, Japan, Nepal, Australia, Netherlands, Macao, India, Costa Rica, Viet Nam, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: alexiteric, chất khử trùng, chất làm se, thuốc lợi tiểu, chất độc, thuốc giải độc, bàng quang, thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc lợi tiểu’, ‘india: thuốc lợi tiểu’, ‘indochina: chất làm lạnh, emmenagogue’, ‘japan: thuốc lợi tiểu, mủ mủ’, ’japan*: thuốc giải độc, họ sẽ mở, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 156 hoạt chất thuộc về 23 nhóm gồm ?, amaryllidaceae alkaloids, aporphines, aristolactams, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, diazanaphthalenes, epoxides, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, heteroaromatic compounds, indoles and derivatives, organooxygen compounds, phenols, polycyclic hydrocarbons, prenol lipids, quinolines and derivatives, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons. |
|
Saururus cernuus | Loài Saururus cernuus (Họ Saururaceae) | Loài Saururus cernuus thuộc họ Saururaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc an thần, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 40 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, aristolactams, aryltetralin lignans, dibenzylbutane lignans, furanoid lignans, prenol lipids. |
|
Saururus chinensis | Loài Saururus chinensis (Họ Saururaceae) | Loài Saururus chinensis thuộc họ Saururaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Malaysia, Japan, Korea, Republic of, Viet Nam, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, chất làm lạnh, alexiteric’, ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 169 hoạt chất thuộc về 17 nhóm gồm , 2-arylbenzofuran flavonoids, anthracenes, aristolactams, aryltetralin lignans, benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, benzopyrans, dibenzocyclooctadiene lignans, dibenzylbutane lignans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, glycerolipids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids. |


