Saururus cernuus

Loài Saururus cernuus (Họ Saururaceae)

Loài Saururus cernuus thuộc họ Saururaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc an thần, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 40 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, aristolactams, aryltetralin lignans, dibenzylbutane lignans, furanoid lignans, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Saururus cernuus thuộc họ Saururaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc an thần, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 40 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, aristolactams, aryltetralin lignans, dibenzylbutane lignans, furanoid lignans, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Piperales
  • Family: Saururaceae
  • Genus: Saururus
  • Species: Saururus cernuus
  • Scientific Name: Saururus cernuus L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [dragon’s tail, lizard’s tail, lizard’s-tail, swamp root, water-dragon]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Saururaceae - Genus: Saururus - Species: Saururus cernuus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Belgium

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Saururus cernuus đã phân lập và xác định được 40 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, aristolactams, aryltetralin lignans, dibenzylbutane lignans, furanoid lignans, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

2-arylbenzofuran flavonoids
Aristolactams
Aryltetralin lignans
Dibenzylbutane lignans
Furanoid lignans
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 US Thuốc an thần, Chất làm se