Loài Illicium anisatum thuộc họ Schisandraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, New Zealand, Japan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi, chất kích thích, thuốc diệt cá’, ‘japan: chất độc’, ‘mexico: thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 80 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm benzodioxoles, benzofurans, dioxolanes, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, oxepanes, phenol ethers, phenols, prenol lipids, vinylogous esters.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Austrobaileyales
- Family: Schisandraceae
- Genus: Illicium
- Species: Illicium anisatum
- Scientific Name: Illicium anisatum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Illicium japonicum, Japanese star anise]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Illiciaceae - Genus: Illicium - Species: Illicium anisatum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Chinese Taipei, New Zealand, Japan
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Illicium anisatum đã phân lập và xác định được 80 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm benzodioxoles, benzofurans, dioxolanes, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, oxepanes, phenol ethers, phenols, prenol lipids, vinylogous esters. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | thuốc tống hơi, Chất kích thích, Thuốc diệt cá |
| Row1 | Japan | Chất độc |
| Row2 | Mexico | thuốc tống hơi |









