1.Tổng quan về thực vật
Họ Scrophulariaceae có tổng cộng 3 chi và 9 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row1 | Scrophularia | Scrophularia buergeriana, Scrophularia marilandica, Scrophularia ningpoensis, Scrophularia nodosa | 4 |
| Row2 | Verbascum | Verbascum lychnitis, Verbascum phlomoides, Verbascum sinaiticum, Verbascum thapsus | 4 |
| Row0 | Capraria | Capraria biflora | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Haiti, Curaçao, Cayman Islands, Turks and Caicos Islands, Bahamas, Cuba, Antigua and Barbuda, Ghana, Guadeloupe, Virgin Islands (British), Mexico, Venezuela (Bolivarian Republic of), Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Belize, Martinique, Aruba, Virgin Islands (U.S.), Trinidad and Tobago, Saint Kitts and Nevis, Brazil, Argentina, United States of America, Dominican Republic, Ecuador, Puerto Rico, Anguilla, El Salvador, nan, Russian Federation, China, Chinese Taipei, Japan, Korea, Republic of, Canada, France, unknown or invalid, Viet Nam, Germany, Poland, Switzerland, Sweden, Ukraine, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, Czechia, Netherlands, Finland, Denmark, Hungary, Austria, Belgium, Slovakia, Serbia, Spain, Belarus, Romania, Croatia, Slovenia, Lithuania, Syrian Arab Republic, Israel, Lebanon, Somalia, Kenya, Oman, Egypt, Yemen, Sudan, Kyrgyzstan, Tunisia, Saudi Arabia, Palestine, State of, Jordan, Uzbekistan, Eritrea, Ethiopia, Afghanistan, Morocco, Tajikistan, New Zealand, Australia, Chile
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Scrophulariaceae có tổng cộng 3 chi và 9 loài.đã phân lập và xác định được 443 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Scrophulariaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Scrophulariaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Brazil, Dominican Republic, Elsewhere, Haiti, Mexico, Trinidad, US, China, Europe, Turkey, Ethiopia, Eurasia, India sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính kháng sinh, thuốc lợi tiểu, chất khử trùng, diệt khuẩn, họ sẽ ngạc nhiên, thuốc hạ sốt, thuốc nhuận tràng, chống viêm, thuốc diệt chuột, thuốc diệt cá, cầm máu, làm dịu, thuốc kích thích tình dục. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Capraria biflora (5 chứng và bệnh), Verbascum thapsus (3 chứng và bệnh), Scrophularia ningpoensis (2 chứng và bệnh), Scrophularia marilandica (1 chứng và bệnh), Scrophularia nodosa (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Scrophulariaceae có thể điều trị là thuốc lợi tiểu (4 loài), chống viêm (1 loài), cầm máu (1 loài), diệt khuẩn (1 loài), họ sẽ ngạc nhiên (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Capraria | Brazil - (Capraria biflora - kháng sinh), Dominican Republic - (Capraria biflora - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Capraria biflora - chất khử trùng), Haiti - (Capraria biflora - diệt khuẩn), Mexico - (Capraria biflora - họ sẽ ngạc nhiên), Trinidad - (Capraria biflora - chất khử trùng) |
| Row1 | Scrophularia | Elsewhere - (Scrophularia buergeriana - thuốc hạ sốt), US - (Scrophularia marilandica - thuốc lợi tiểu), China - (Scrophularia ningpoensis - thuốc nhuận tràng), Elsewhere - (Scrophularia ningpoensis - chống viêm), Europe - (Scrophularia nodosa - thuốc lợi tiểu), Turkey - (Scrophularia nodosa - thuốc lợi tiểu) |
| Row2 | Verbascum | Europe - (Verbascum lychnitis - thuốc diệt chuột), Europe - (Verbascum phlomoides - thuốc diệt cá), Ethiopia - (Verbascum sinaiticum - cầm máu), Elsewhere - (Verbascum thapsus - làm dịu), Eurasia - (Verbascum thapsus - làm dịu), India - (Verbascum thapsus - thuốc kích thích tình dục), Turkey - (Verbascum thapsus - thuốc lợi tiểu) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Bontia daphnoides | Loài Bontia daphnoides (Họ Scrophulariaceae) | Loài Bontia daphnoides thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Cayman Islands, Curaçao, Turks and Caicos Islands, Saint Lucia, Bahamas, Cuba, Jamaica, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Virgin Islands (British), Colombia, unknown or invalid, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, South Africa, Barbados, Martinique, Aruba, Indonesia, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Trinidad and Tobago, Honduras, India, Brazil, United States of America, Montserrat, Dominican Republic, Puerto Rico, Guyana, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘haiti: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm heteroaromatic compounds. |
|
Buddleja asiatica | Loài Buddleja asiatica (Họ Scrophulariaceae) | Loài Buddleja asiatica thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, United States of America, Chinese Taipei, China, Hong Kong, India, Nepal, Macao, Indonesia, Viet Nam, Guam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất độc’, ‘indonesia: chất gây say’, ‘kaju saludang: thuốc diệt cá’, ‘nepal: thuốc phá thai’, ‘philippines: thuốc phá thai, thuốc phá thai’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, oxepanes, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Buddleja cordata | Loài Buddleja cordata (Họ Scrophulariaceae) | Loài Buddleja cordata thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Buddleja curviflora | Loài Buddleja curviflora (Họ Scrophulariaceae) | Loài Buddleja curviflora thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Chinese Taipei, China, Portugal, unknown or invalid, New Zealand, Japan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc diệt cá’, ‘japan: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids. |
|
Buddleja lindleyana | Loài Buddleja lindleyana (Họ Scrophulariaceae) | Loài Buddleja lindleyana thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, United States of America, China, Italy, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc giải độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm flavonoids, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, tannins. |
|
Buddleja madagascariensis | Loài Buddleja madagascariensis (Họ Scrophulariaceae) | Loài Buddleja madagascariensis thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Malawi, Chile, Cyprus, Saint Helena, Ascension and Tristan da Cunha, Spain, Rwanda, South Africa, Australia, Madagascar, Uruguay, Portugal, India, Brazil, United States of America, Bermuda, Norway, New Zealand, Greece, Puerto Rico, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘madagascar: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 20 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Buddleja sessiliflora | Loài Buddleja sessiliflora (Họ Scrophulariaceae) | Loài Buddleja sessiliflora thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm furanoid lignans, prenol lipids. |
|
Buddleja yunnanensis | Loài Buddleja yunnanensis (Họ Scrophulariaceae) | Loài Buddleja yunnanensis thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, nan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. |
|
Capraria biflora | Loài Capraria biflora (Họ Scrophulariaceae) | Loài Capraria biflora thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Haiti, Curaçao, Cayman Islands, Turks and Caicos Islands, Bahamas, Cuba, Antigua and Barbuda, Ghana, Guadeloupe, Virgin Islands (British), Mexico, Venezuela (Bolivarian Republic of), Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Belize, Martinique, Aruba, Virgin Islands (U.S.), Trinidad and Tobago, Saint Kitts and Nevis, Brazil, Argentina, United States of America, Dominican Republic, Ecuador, Puerto Rico, Anguilla, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: kháng sinh’, ‘dominican republic: thuốc lợi tiểu, emmenagogue’, ‘elsewhere: chất khử trùng’, ‘haiti: diệt khuẩn, thuốc bổ’, ‘mexico: họ sẽ ngạc nhiên’, ‘trinidad: chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm lactones, naphthalenes, organooxygen compounds, stilbenes. |
|
Myoporum laetum | Loài Myoporum laetum (Họ Scrophulariaceae) | Loài Myoporum laetum thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Peru, Portugal, New Zealand, Spain, Argentina, South Africa, Morocco, Mexico, Chile, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘new zealand: chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm heteroaromatic compounds. |
|
Scrophularia buergeriana | Loài Scrophularia buergeriana (Họ Scrophulariaceae) | Loài Scrophularia buergeriana thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, China, Chinese Taipei, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc hạ sốt, chống viêm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 56 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, furofurans, lactones, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids. |
|
Scrophularia marilandica | Loài Scrophularia marilandica (Họ Scrophulariaceae) | Loài Scrophularia marilandica thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, emmenagogue, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, có mùi hôi, dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. |
|
|
Scrophularia ningpoensis | Loài Scrophularia ningpoensis (Họ Scrophulariaceae) | Loài Scrophularia ningpoensis thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, United States of America, China, Chinese Taipei, unknown or invalid, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc nhuận tràng, người nói tiếng nói’, ‘elsewhere: chống viêm, thuốc hạ sốt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 87 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tetrahydrofurans. |
|
Scrophularia nodosa | Loài Scrophularia nodosa (Họ Scrophulariaceae) | Loài Scrophularia nodosa thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Poland, Switzerland, Russian Federation, Sweden, Ukraine, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, Czechia, Netherlands, Finland, Denmark, Hungary, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘europe: thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, chất độc, ma túy, dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 92 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Verbascum lychnitis | Loài Verbascum lychnitis (Họ Scrophulariaceae) | Loài Verbascum lychnitis thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Slovakia, Serbia, Spain, Switzerland, Russian Federation, Belarus, Sweden, Romania, Ukraine, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Czechia, Netherlands, Hungary, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘europe: thuốc diệt chuột’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 20 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids. |
|
Verbascum phlomoides | Loài Verbascum phlomoides (Họ Scrophulariaceae) | Loài Verbascum phlomoides thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Hungary, Poland, Sweden, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Croatia, Italy, Slovenia, Lithuania, Ecuador, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘europe: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 40 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
|
Verbascum sinaiticum | Loài Verbascum sinaiticum (Họ Scrophulariaceae) | Loài Verbascum sinaiticum thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Syrian Arab Republic, Israel, Lebanon, Somalia, Kenya, Oman, Egypt, Yemen, Sudan, Kyrgyzstan, Tunisia, Saudi Arabia, Palestine, State of, Jordan, Uzbekistan, Eritrea, Ethiopia, Afghanistan, Morocco, Tajikistan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ethiopia: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm flavonoids, flavonolignans, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Verbascum thapsus | Loài Verbascum thapsus (Họ Scrophulariaceae) | Loài Verbascum thapsus thuộc họ Scrophulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, United States of America, Spain, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, New Zealand, Australia, Chile, Argentina, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: làm dịu, thuốc diệt cá, thuốc trợ tim’, ‘eurasia: làm dịu, thuốc diệt cá, dễ bị tổn thương, thuốc đắp, chất làm mềm’, ‘india: thuốc kích thích tình dục, ma túy’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, thuốc long đờm, có mùi hôi, chất làm se, làm dịu, chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 110 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins. |













