1.Tổng quan về thực vật
Họ Simaroubaceae có tổng cộng 9 chi và 13 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row5 | Picrasma | Picrasma excelsa, Picrasma javanica, Picrasma quassioides | 3 |
| Row0 | Ailanthus | Ailanthus altissima, Ailanthus triphysa | 2 |
| Row4 | Homalolepis | Homalolepis cedron, Homalolepis ferruginea | 2 |
| Row1 | Brucea | Brucea javanica | 1 |
| Row2 | Castela | Castela tortuosa | 1 |
| Row3 | Eurycoma | Eurycoma longifolia | 1 |
| Row6 | Quassia | Quassia amara | 1 |
| Row7 | Samadera | Samadera indica | 1 |
| Row8 | Simarouba | Simarouba glauca | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: France, Germany, Israel, Switzerland, Chile, Netherlands, Bulgaria, Hungary, Spain, South Africa, Australia, Palestine, State of, Russian Federation, Portugal, Romania, Argentina, Ukraine, Türkiye, Slovakia, United States of America, Croatia, China, Italy, New Zealand, Canada, Greece, Austria, Thailand, India, Chinese Taipei, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, Japan, Korea, Republic of, Singapore, Indonesia, Sri Lanka, Viet Nam, Mexico, nan, Myanmar, Philippines, Brunei Darussalam, Lao People’s Democratic Republic, Saint Vincent and the Grenadines, Haiti, Jamaica, Guadeloupe, Venezuela (Bolivarian Republic of), Virgin Islands (British), Colombia, unknown or invalid, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Barbados, Martinique, Saint Martin (French part), Panama, Grenada, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Saint Kitts and Nevis, Brazil, Costa Rica, Peru, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, Dominican Republic, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador, Guyana, Papua New Guinea, Bangladesh, Bhutan, Solomon Islands, Belgium, Seychelles, French Guiana, Belize, Trinidad and Tobago, Samoa, Congo, Democratic Republic of the, Vanuatu, Palau, Mayotte, Madagascar, Guatemala, Suriname
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Simaroubaceae có tổng cộng 9 chi và 13 loài.đã phân lập và xác định được 1507 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Simaroubaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Simaroubaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China, Elsewhere, Iraq, Turkey, Java, Chinese, Mexico, Malaysia, West Indies, India, New Guinea, India(Punjab), Japan, Dominican Republic, Haiti, Latin America, Panama, US, Venezuela, Indonesia, Malaya, Solomon I, Salvador, Philippines, Ternate sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất làm se, diệt khuẩn, chất độc, thuốc bổ, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy giun, thuốc kháng đông, dạ dày, thuốc giải độc, thuốc diệt bột, tiêu hóa, thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc nhuận tràng, xà phòng, thuốc an thần. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Quassia amara (6 chứng và bệnh), Samadera indica (4 chứng và bệnh), Ailanthus altissima (3 chứng và bệnh), Brucea javanica (3 chứng và bệnh), Simarouba glauca (3 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Simaroubaceae có thể điều trị là thuốc trừ sâu (6 loài), thuốc bổ (5 loài), dạ dày (3 loài), thuốc tẩy giun (3 loài), gây nôn (2 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Ailanthus | China - (Ailanthus altissima - chất làm se), Elsewhere - (Ailanthus altissima - diệt khuẩn), Iraq - (Ailanthus altissima - chất làm se), Turkey - (Ailanthus altissima - chất độc), Java - (Ailanthus triphysa - thuốc bổ) |
| Row1 | Brucea | China - (Brucea javanica - thuốc trừ sâu), Chinese - (Brucea javanica - thuốc tẩy giun), Elsewhere - (Brucea javanica - thuốc kháng đông) |
| Row2 | Castela | Elsewhere - (Castela tortuosa - chất làm se), Mexico - (Castela tortuosa - chất làm se, dạ dày) |
| Row3 | Eurycoma | Malaysia - (Eurycoma longifolia - thuốc tẩy giun) |
| Row4 | Homalolepis | Latin America - (Homalolepis cedron - thuốc an thần), Venezuela - (Homalolepis ferruginea - thuốc bổ) |
| Row5 | Picrasma | Elsewhere - (Picrasma excelsa - thuốc trừ sâu), Turkey - (Picrasma excelsa - thuốc trừ sâu), West Indies - (Picrasma excelsa - thuốc bổ), India - (Picrasma javanica - thuốc trừ sâu), New Guinea - (Picrasma javanica - thuốc giải độc), Elsewhere - (Picrasma quassioides - thuốc diệt bột), India(Punjab) - (Picrasma quassioides - thuốc trừ sâu), Japan - (Picrasma quassioides - thuốc trừ sâu) |
| Row6 | Quassia | Dominican Republic - (Quassia amara - thuốc bổ), Elsewhere - (Quassia amara - thuốc trừ sâu, thuốc tẩy giun), Haiti - (Quassia amara - thuốc trừ sâu), Latin America - (Quassia amara - thuốc trừ sâu), Mexico - (Quassia amara - dạ dày), Panama - (Quassia amara - thuốc tẩy giun), Turkey - (Quassia amara - tiêu hóa), US - (Quassia amara - thuốc trừ sâu), Venezuela - (Quassia amara - thuốc lợi tiểu) |
| Row7 | Samadera | Elsewhere - (Samadera indica - thuốc trừ sâu), Indonesia - (Samadera indica - gây nôn), Malaya - (Samadera indica - thuốc nhuận tràng, thuốc trừ sâu), Philippines - (Samadera indica - thuốc nhuận tràng), Solomon I - (Samadera indica - thuốc nhuận tràng), Ternate - (Samadera indica - thuốc bổ) |
| Row8 | Simarouba | Elsewhere - (Simarouba glauca - xà phòng), Haiti - (Simarouba glauca - gây nôn), Salvador - (Simarouba glauca - dạ dày) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Ailanthus altissima | Loài Ailanthus altissima (Họ Simaroubaceae) | Loài Ailanthus altissima thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Israel, Switzerland, Chile, Netherlands, Bulgaria, Hungary, Spain, South Africa, Australia, Palestine, State of, Russian Federation, Portugal, Romania, Argentina, Ukraine, Türkiye, Slovakia, United States of America, Croatia, China, Italy, New Zealand, Canada, Greece, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se, thuốc tẩy giun’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc diệt tuyến trùng, tanifuge’, ‘iraq: chất làm se, tim mạch, thuốc thanh lọc, thuốc tẩy giun, chất khử trùng, thuốc gây ức chế, gây nôn’, ‘turkey: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 186 hoạt chất thuộc về 18 nhóm gồm ?, aryltetralin lignans, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, harmala alkaloids, indoles and derivatives, indolonaphthyridine alkaloids, naphthopyrans, organooxygen compounds, phenols, phenylpropanoic acids, prenol lipids, saccharolipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Ailanthus triphysa | Loài Ailanthus triphysa (Họ Simaroubaceae) | Loài Ailanthus triphysa thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, India, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘java: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, glycerolipids, harmala alkaloids, indoles and derivatives, indolonaphthyridine alkaloids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Brucea javanica | Loài Brucea javanica (Họ Simaroubaceae) | Loài Brucea javanica thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, United States of America, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, Australia, Japan, Korea, Republic of, Singapore, Indonesia, Sri Lanka, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc trừ sâu, chất độc, chất độc, thuốc diệt bột, thuốc tẩy giun, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy giun’, ‘chinese: thuốc tẩy giun’, ‘elsewhere: thuốc kháng đông, gây nôn, thuốc diệt tuyến trùng, thuốc thanh lọc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 416 hoạt chất thuộc về 27 nhóm gồm ?, , aryltetralin lignans, aurone flavonoids, benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarinolignans, fatty acyls, flavonoids, flavonolignans, furanoid lignans, furopyrans, glycerolipids, harmala alkaloids, indolonaphthyridine alkaloids, lignan glycosides, lignan lactones, linear 1,3-diarylpropanoids, naphthopyrans, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, strychnos alkaloids. |
|
|
Castela texana | Loài Castela texana (Họ Simaroubaceae) | Loài Castela texana thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’, ‘mexico: chất làm se, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 45 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, , azoles, azolidines, benzene and substituted derivatives, benzodioxanes, coumarinolignans, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Castela tortuosa | Loài Castela tortuosa (Họ Simaroubaceae) | Loài Castela tortuosa thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘mexico: dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm , azoles, azolidines, benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
|
Eurycoma longifolia | Loài Eurycoma longifolia (Họ Simaroubaceae) | Loài Eurycoma longifolia thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Myanmar, Philippines, Brunei Darussalam, Cambodia, Malaysia, Indonesia, Singapore, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘malaysia: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 266 hoạt chất thuộc về 20 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, coumarans, coumarins and derivatives, fatty acyls, furanoid lignans, harmala alkaloids, indoles and derivatives, indolonaphthyridine alkaloids, naphthofurans, naphthopyrans, organooxygen compounds, oxolanes, phenols, prenol lipids, purine nucleosides, pyridines and derivatives, pyrimidine nucleosides, steroids and steroid derivatives, stilbenes. |
|
Picrasma excelsa | Loài Picrasma excelsa (Họ Simaroubaceae) | Loài Picrasma excelsa thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Saint Vincent and the Grenadines, Haiti, Jamaica, Guadeloupe, Venezuela (Bolivarian Republic of), Virgin Islands (British), Colombia, unknown or invalid, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Barbados, Japan, Martinique, Saint Martin (French part), Panama, Grenada, Indonesia, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Saint Kitts and Nevis, Brazil, Costa Rica, Peru, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, United States of America, Dominican Republic, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc trừ sâu, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, dạ dày’, ‘turkey: thuốc trừ sâu, ma túy, thuốc diệt cá, dạ dày, thuốc bổ, tiêu hóa, thuốc tẩy giun’, ‘west indies: thuốc bổ, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm harmala alkaloids, indolonaphthyridine alkaloids. |
|
|
Picrasma javanica | Loài Picrasma javanica (Họ Simaroubaceae) | Loài Picrasma javanica thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, Philippines, China, Papua New Guinea, unknown or invalid, Bangladesh, Malaysia, India, Bhutan, Solomon Islands, Indonesia, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc trừ sâu’, ‘new guinea: thuốc giải độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 95 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm coumarins and derivatives, harmala alkaloids, indoles and derivatives, prenol lipids, quinolizines, tannins. |
|
Picrasma quassioides | Loài Picrasma quassioides (Họ Simaroubaceae) | Loài Picrasma quassioides thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, China, Chinese Taipei, Hong Kong, Japan, Korea, Republic of, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt bột, dạ dày’, ‘india(punjab): thuốc trừ sâu’, ‘japan: thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 225 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm flavonoids, furanoid lignans, harmala alkaloids, indoles and derivatives, indolonaphthyridine alkaloids, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. |
|
Quassia amara | Loài Quassia amara (Họ Simaroubaceae) | Loài Quassia amara thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Singapore, Sri Lanka, Seychelles, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Colombia, Barbados, Belize, Martinique, Australia, Panama, Trinidad and Tobago, India, Brazil, Costa Rica, Thailand, Nicaragua, Samoa, El Salvador, Congo, Democratic Republic of the, Guyana, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 36 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ?, indolonaphthyridine alkaloids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Quassia indica | Loài Quassia indica (Họ Simaroubaceae) | Loài Quassia indica thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, Philippines, Papua New Guinea, Vanuatu, unknown or invalid, Malaysia, India, Palau, Indonesia, Solomon Islands, Mayotte, Madagascar, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc trừ sâu, dạ dày, thuốc bổ, emmenagogue’, ‘indonesia: gây nôn, thuốc nhuận tràng’, ‘malaya: thuốc trừ sâu’, ‘philippines: thuốc nhuận tràng’, ‘ternate: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm fatty acyls, indolonaphthyridine alkaloids, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. |
|
|
Samadera indica | Loài Samadera indica (Họ Simaroubaceae) | Loài Samadera indica thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Myanmar, Philippines, Brunei Darussalam, Papua New Guinea, Vanuatu, Malaysia, India, Palau, Indonesia, Solomon Islands, Mayotte, Madagascar, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘indonesia: gây nôn, thuốc nhuận tràng, thuốc diệt mối’, ‘malaya: thuốc nhuận tràng, gây nôn’, ‘solomon i: thuốc nhuận tràng, thuốc diệt chấy rận’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. |
|
Simaba cedron | Loài Simaba cedron (Họ Simaroubaceae) | Loài Simaba cedron thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Bolivia (Plurinational State of), French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, Suriname, Brazil, Panama, Costa Rica, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘latin america: thuốc an thần, thuốc bổ, thuốc an thần, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 33 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm furopyrans, lactones, prenol lipids. |
|
|
Simaba ferruginea | Loài Simaba ferruginea (Họ Simaroubaceae) | Loài Simaba ferruginea thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Colombia, Venezuela (Bolivarian Republic of), Brazil. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘venezuela: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm indolonaphthyridine alkaloids. |
|
Simarouba glauca | Loài Simarouba glauca (Họ Simaroubaceae) | Loài Simarouba glauca thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico, Haiti, Dominican Republic, Nicaragua, Guatemala, India, Panama, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: xà phòng’, ‘haiti: gây nôn, emmenagogue, có mùi hôi, thuốc nhuận tràng’, ‘salvador: dạ dày, chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, indolonaphthyridine alkaloids, prenol lipids. |






