Loài Picrasma quassioides thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, China, Chinese Taipei, Hong Kong, Japan, Korea, Republic of, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt bột, dạ dày’, ‘india(punjab): thuốc trừ sâu’, ‘japan: thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 225 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm flavonoids, furanoid lignans, harmala alkaloids, indoles and derivatives, indolonaphthyridine alkaloids, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Sapindales
- Family: Simaroubaceae
- Genus: Picrasma
- Species: Picrasma quassioides
- Scientific Name: Picrasma quassioides (D.Don) Benn.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Simaroubaceae - Genus: Picrasma - Species: Picrasma quassioides . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America, China, Chinese Taipei, Hong Kong, Japan, Korea, Republic of, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Picrasma quassioides đã phân lập và xác định được 225 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm flavonoids, furanoid lignans, harmala alkaloids, indoles and derivatives, indolonaphthyridine alkaloids, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc diệt bột, dạ dày |
| Row1 | India(Punjab) | Thuốc trừ sâu |
| Row2 | Japan | Thuốc trừ sâu |












