Simarouba glauca

Loài Simarouba glauca (Họ Simaroubaceae)

Loài Simarouba glauca thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico, Haiti, Dominican Republic, Nicaragua, Guatemala, India, Panama, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: xà phòng’, ‘haiti: gây nôn, emmenagogue, có mùi hôi, thuốc nhuận tràng’, ‘salvador: dạ dày, chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, indolonaphthyridine alkaloids, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Simarouba glauca thuộc họ Simaroubaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico, Haiti, Dominican Republic, Nicaragua, Guatemala, India, Panama, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: xà phòng’, ‘haiti: gây nôn, emmenagogue, có mùi hôi, thuốc nhuận tràng’, ‘salvador: dạ dày, chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, indolonaphthyridine alkaloids, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Sapindales
  • Family: Simaroubaceae
  • Genus: Simarouba
  • Species: Simarouba glauca
  • Scientific Name: Simarouba glauca DC.
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): [Flowering tree that is native to Florida]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Simaroubaceae - Genus: Simarouba - Species: Simarouba glauca . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: United States of America, Mexico, Haiti, Dominican Republic, Nicaragua, Guatemala, India, Panama, El Salvador

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Simarouba glauca đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, indolonaphthyridine alkaloids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Indolonaphthyridine alkaloids
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Xà phòng
Row1 Haiti gây nôn, Emmenagogue, có mùi hôi, Thuốc nhuận tràng
Row2 Salvador dạ dày, chất gây say