Loài Atropa acuminata thuộc họ Solanaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, France, nan, United States of America, Pakistan, unknown or invalid, Norway, Canada, Iran (Islamic Republic of), India, Panama, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, giãn đồng tử, ma túy, thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, organonitrogen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tropane alkaloids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Solanales
- Family: Solanaceae
- Genus: Atropa
- Species: Atropa acuminata
- Scientific Name: Atropa acuminata Royle ex Lindl.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Solanaceae - Genus: Atropa - Species: Atropa acuminata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Myanmar, France, nan, United States of America, Pakistan, unknown or invalid, Norway, Canada, Iran (Islamic Republic of), India, Panama, Austria
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Atropa acuminata đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, organonitrogen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tropane alkaloids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, giãn đồng tử, Ma túy, Thuốc an thần |


