Loài Hyoscyamus albus thuộc họ Solanaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Tunisia, Spain, Portugal, Algeria, Malta, Croatia, Italy, Morocco, Greece, Netherlands, Türkiye, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc an thần’, ‘elsewhere: giãn đồng tử, ma túy, thuốc an thần’, ‘french: ma túy’, ‘german: thôi miên’, ‘iraq: thuốc an thần, ma túy’, ‘italian: giãn đồng tử’, ‘ain: giãn đồng tử’, ‘anish: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 77 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm , hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, piperidines, prenol lipids, saturated hydrocarbons, tropane alkaloids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Solanales
- Family: Solanaceae
- Genus: Hyoscyamus
- Species: Hyoscyamus albus
- Scientific Name: Hyoscyamus albus L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Hyoscamus albus, Hyoscamus albus]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Solanaceae - Genus: Hyoscyamus - Species: Hyoscyamus albus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Tunisia, Spain, Portugal, Algeria, Malta, Croatia, Italy, Morocco, Greece, Netherlands, Türkiye, Cyprus
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hyoscyamus albus đã phân lập và xác định được 77 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm , hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, piperidines, prenol lipids, saturated hydrocarbons, tropane alkaloids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | Thuốc an thần |
| Row1 | Elsewhere | giãn đồng tử, Ma túy, Thuốc an thần |
| Row2 | French | Ma túy |
| Row3 | German | Thôi miên |
| Row4 | Iraq | Thuốc an thần, Ma túy |
| Row5 | Italian | giãn đồng tử |
| Row6 | ain | giãn đồng tử |
| Row7 | anish | Chất độc |











