Loài Scopolia japonica thuộc họ Solanaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Belgium, nan, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, thuốc diệt ký sinh trùng, chất độc, chất gây ảo giác, thuốc bổ’, ‘english: thuốc an thần’, ‘japan: giãn đồng tử, thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm coumarins and derivatives, hydroxy acids and derivatives, steroids and steroid derivatives, tropane alkaloids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Solanales
- Family: Solanaceae
- Genus: Scopolia
- Species: Scopolia japonica
- Scientific Name: Scopolia japonica Maxim.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Solanaceae - Genus: Scopolia - Species: Scopolia japonica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Belgium, nan, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Scopolia japonica đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm coumarins and derivatives, hydroxy acids and derivatives, steroids and steroid derivatives, tropane alkaloids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc lợi tiểu, Thuốc diệt ký sinh trùng, Chất độc, Chất gây ảo giác, Thuốc bổ |
| Row1 | English | Thuốc an thần |
| Row2 | Japan | giãn đồng tử, Thuốc an thần |









