Loài Solanum nigrum thuộc họ Solanaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Israel, Switzerland, Nepal, Netherlands, Spain, Mexico, Chinese Taipei, South Africa, United Arab Emirates, Japan, Australia, Palestine, State of, Montenegro, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Jersey, Türkiye, Ukraine, United States of America, China, Malta, Italy, New Zealand, Greece, Qatar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: alexiteric, chất làm se, chất độc, chất làm lạnh, thuốc an thần, thuốc lợi tiểu, chất độc, thuốc lợi tiểu, chất độc’, ‘elsewhere: chất khử trùng, diệt khuẩn, thuốc thanh lọc, thuốc thanh lọc, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, thuốc hạ sốt, ma túy, chất độc, chất độc, thuốc giải độc, thuốc giảm đau, thuốc bổ, diệt khuẩn, thuốc giải độc, thuốc nhuận tràng, thuốc giãn mạch’, ‘haiti: chất làm mềm, ma túy, ma túy, thuốc an thần, thuốc an thần’, ‘iraq: đổ mồ hôi’, ‘mexico: thuốc an thần, dễ bị tổn thương, thuốc an thần’, ‘sudan: thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, lo lắng, chất độc, thuốc an thần’, ‘us: chất độc, chất độc’, ‘venezuela: thuốc bổ’, ‘ain: ma túy’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 112 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm , cinnamic acids and derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, oxanes, oxepanes, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Solanales
- Family: Solanaceae
- Genus: Solanum
- Species: Solanum nigrum
- Scientific Name: Solanum nigrum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, , ]
- Tên tiếng Anh: [Black Nightshade, Black Nightshade, Black Nightshade]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Solanaceae - Genus: Solanum - Species: Solanum nigrum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Israel, Switzerland, Nepal, Netherlands, Spain, Mexico, Chinese Taipei, South Africa, United Arab Emirates, Japan, Australia, Palestine, State of, Montenegro, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Jersey, Türkiye, Ukraine, United States of America, China, Malta, Italy, New Zealand, Greece, Qatar
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Solanum nigrum đã phân lập và xác định được 112 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm , cinnamic acids and derivatives, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, oxanes, oxepanes, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Alexiteric, Chất làm se, Chất độc, Chất làm lạnh, Thuốc an thần, Thuốc lợi tiểu, Chất độc, Thuốc lợi tiểu, Chất độc |
| Row1 | Elsewhere | Chất khử trùng, diệt khuẩn, Thuốc thanh lọc, Thuốc thanh lọc, Thuốc lợi tiểu, Thuốc lợi tiểu, Thuốc lợi tiểu, Chất làm mềm, thuốc hạ sốt, Ma túy, Chất độc, Chất độc, Thuốc giải độc, Thuốc giảm đau, Thuốc bổ, diệt khuẩn, Thuốc giải độc, Thuốc nhuận tràng, Thuốc giãn mạch |
| Row2 | Haiti | Chất làm mềm, Ma túy, Ma túy, Thuốc an thần, Thuốc an thần |
| Row3 | Iraq | Đổ mồ hôi |
| Row4 | Mexico | Thuốc an thần, dễ bị tổn thương, Thuốc an thần |
| Row5 | Sudan | Thuốc nhuận tràng |
| Row6 | Turkey | Thuốc lợi tiểu, Lo lắng, Chất độc, Thuốc an thần |
| Row7 | US | Chất độc, Chất độc |
| Row8 | Venezuela | Thuốc bổ |
| Row9 | ain | Ma túy |


















