1.Tổng quan về thực vật
Họ Stemonaceae có tổng cộng 2 chi và 4 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Stemona | Stemona japonica, Stemona sessilifolia, Stemona tuberosa | 3 |
| Row1 | Stichoneuron | Stichoneuron caudatum | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, United States of America, China, Hong Kong, unknown or invalid, Japan, Andorra, Indonesia, Viet Nam, Myanmar, Chinese Taipei, Malaysia, India, Sri Lanka, Thailand, Singapore
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Stemonaceae có tổng cộng 2 chi và 4 loài.đã phân lập và xác định được 208 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Stemonaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Stemonaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Japan, China, Asia, Java, Malaya sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc tẩy giun, thuốc chống ho, thuốc diệt chấy rận, thuốc trừ sâu, diệt khuẩn, thuốc bổ. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Stemona tuberosa (3 chứng và bệnh), Stemona japonica (2 chứng và bệnh), Stemona sessilifolia (2 chứng và bệnh), Stichoneuron caudatum (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Stemonaceae có thể điều trị là thuốc chống ho (2 loài), thuốc tẩy giun (2 loài), thuốc bổ (1 loài), thuốc diệt chấy rận (1 loài), thuốc trừ sâu (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Stemona | Elsewhere - (Stemona japonica - thuốc tẩy giun), Japan - (Stemona japonica - thuốc chống ho), China - (Stemona sessilifolia - thuốc diệt chấy rận), Elsewhere - (Stemona sessilifolia - thuốc tẩy giun), Asia - (Stemona tuberosa - thuốc trừ sâu), China - (Stemona tuberosa - thuốc chống ho), Elsewhere - (Stemona tuberosa - diệt khuẩn), Java - (Stemona tuberosa - thuốc trừ sâu) |
| Row1 | Stichoneuron | Malaya - (Stichoneuron caudatum - thuốc bổ) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
|
Stemona japonica | Loài Stemona japonica (Họ Stemonaceae) | Loài Stemona japonica thuộc họ Stemonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, China, Hong Kong, unknown or invalid, Japan, Andorra, Indonesia, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tẩy giun’, ‘japan: thuốc chống ho, thuốc trừ sâu, thuốc diệt giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 58 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm , azepanes, cinnamic acids and derivatives, organooxygen compounds, oxazepines, pyrroloazepines, stemona alkaloids. |
|
|
Stemona sessilifolia | Loài Stemona sessilifolia (Họ Stemonaceae) | Loài Stemona sessilifolia thuộc họ Stemonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, nan, Japan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc diệt chấy rận’, ‘elsewhere: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 65 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm azaspirodecane derivatives, azepanes, indoles and derivatives, lactams, lactones, oxanes, pyrroloazepines, stemona alkaloids. |
|
Stemona tuberosa | Loài Stemona tuberosa (Họ Stemonaceae) | Loài Stemona tuberosa thuộc họ Stemonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, Chinese Taipei, China, Malaysia, India, Sri Lanka, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘asia: thuốc trừ sâu’, ‘china: thuốc chống ho, thuốc tống hơi, thuốc trừ sâu, thuốc diệt chấy rận, thuốc tẩy giun, thuốc diệt chấy rận, chất độc, thuốc tẩy giun, thuốc diệt ký sinh trùng’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc diệt chấy rận, thuốc tẩy giun, chất khử trùng’, ‘java: thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 82 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm azepanes, carboxylic acids and derivatives, indoles and derivatives, lactams, neoflavonoids, prenol lipids, stemona alkaloids, stilbenes. |
|
|
Stichoneuron caudatum | Loài Stichoneuron caudatum (Họ Stemonaceae) | Loài Stichoneuron caudatum thuộc họ Stemonaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, unknown or invalid, Malaysia, Singapore. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘malaya: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm stemona alkaloids. |
