Loài Styrax tonkinensis thuộc họ Styracaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, China, Canada, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất khử trùng, thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ericales
- Family: Styracaceae
- Genus: Styrax
- Species: Styrax tonkinensis
- Scientific Name: Styrax tonkinensis (Pierre) Craib ex Hartwich
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Styracaceae - Genus: Styrax - Species: Styrax tonkinensis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Thailand, nan, China, Canada, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: 宣光省, Ha Noi
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Styrax tonkinensis đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chất khử trùng, thuốc tống hơi, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm |








