1.Tổng quan về thực vật
Họ Symplocaceae có tổng cộng 1 chi và 3 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Symplocos | Symplocos paniculata, Symplocos racemosa, Symplocos tinctoria | 3 |
Phân bố họ trên thế giới: United States of America, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Japan, Nepal, Myanmar, Thailand, Cambodia, India, Palau, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Symplocaceae có tổng cộng 1 chi và 3 loài.đã phân lập và xác định được 115 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Symplocaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Symplocaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, India, India(Hindu), US, USA sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc bổ, chất làm se, mỹ phẩm, dạ dày. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Symplocos racemosa (2 chứng và bệnh), Symplocos tinctoria (2 chứng và bệnh), Symplocos paniculata (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Symplocaceae có thể điều trị là thuốc bổ (2 loài), chất làm se (1 loài), dạ dày (1 loài), mỹ phẩm (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Symplocos | Elsewhere - (Symplocos paniculata - thuốc bổ), Elsewhere - (Symplocos racemosa - chất làm se), India - (Symplocos racemosa - mỹ phẩm), India(Hindu) - (Symplocos racemosa - chất làm se), US - (Symplocos tinctoria - thuốc bổ), USA - (Symplocos tinctoria - dạ dày) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Symplocos paniculata | Loài Symplocos paniculata (Họ Symplocaceae) | Loài Symplocos paniculata thuộc họ Symplocaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Japan, Nepal. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 79 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
Symplocos racemosa | Loài Symplocos racemosa (Họ Symplocaceae) | Loài Symplocos racemosa thuộc họ Symplocaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Myanmar, Thailand, China, Cambodia, India, Palau, Nepal, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, diệt khuẩn’, ‘india: mỹ phẩm’, ‘india(hindu): chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, harmala alkaloids, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins. |
|
Symplocos tinctoria | Loài Symplocos tinctoria (Họ Symplocaceae) | Loài Symplocos tinctoria thuộc họ Symplocaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc bổ’, ‘usa: dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organooxygen compounds. |


