1.Tổng quan về thực vật
Họ Thymelaeaceae có tổng cộng 6 chi và 11 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row1 | Daphne | Daphne gnidium, Daphne laureola, Daphne mezereum, Daphne odora, Daphne oleoides | 5 |
| Row5 | Wikstroemia | Wikstroemia indica, Wikstroemia genkwa | 2 |
| Row0 | Aquilaria | Aquilaria agallocha | 1 |
| Row2 | Gnidia | Gnidia kraussiana | 1 |
| Row3 | Gonystylus | Gonystylus keithii | 1 |
| Row4 | Thymelaea | Thymelaea hirsuta | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, Myanmar, Saudi Arabia, Israel, Mauritius, China, Chinese Taipei, unknown or invalid, Malaysia, India, Singapore, Indonesia, Sri Lanka, Viet Nam, France, Spain, Portugal, Italy, Morocco, United States of America, Switzerland, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, Greece, New Zealand, Australia, Netherlands, Austria, Belgium, Germany, Czechia, Finland, Hungary, Poland, Sweden, Belarus, Romania, Ukraine, Croatia, Slovenia, Denmark, Slovakia, Luxembourg, Japan, Korea, Republic of, Ireland, Serbia, Lebanon, Montenegro, Pakistan, Albania, North Macedonia, Iran (Islamic Republic of), Armenia, Bulgaria, Türkiye, Namibia, Malawi, Zambia, Mozambique, South Africa, Angola, Eswatini, Zimbabwe, Brunei Darussalam, Tunisia, Jordan, Algeria, Cyprus, Hong Kong, New Caledonia
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Thymelaeaceae có tổng cộng 6 chi và 11 loài.đã phân lập và xác định được 606 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Thymelaeaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Thymelaeaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China, Elsewhere, Italy(Sardinia), Sicily, Turkey, ain, Italian, anish, US, Afghanistan, Asia, Iran, Africa, Borneo, India, Allelsewhere sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc kích thích tình dục, thuốc phá thai, thuốc diệt cá, thuốc trừ sâu, thuốc nhuận tràng, chất độc, thuốc lợi tiểu, chất gây ung thư, alexiteric, chất chống kích ứng, chống viêm, thuốc chống ho. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Daphne gnidium (4 chứng và bệnh), Daphne mezereum (4 chứng và bệnh), Daphne laureola (2 chứng và bệnh), Daphne oleoides (2 chứng và bệnh), Wikstroemia genkwa (2 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Thymelaeaceae có thể điều trị là thuốc diệt cá (4 loài), thuốc nhuận tràng (4 loài), chất độc (2 loài), thuốc lợi tiểu (2 loài), thuốc phá thai (2 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Aquilaria | China - (Aquilaria agallocha - thuốc kích thích tình dục) |
| Row1 | Daphne | Elsewhere - (Daphne gnidium - thuốc phá thai), Italy(Sardinia) - (Daphne gnidium - thuốc diệt cá), Sicily - (Daphne gnidium - thuốc trừ sâu), Turkey - (Daphne gnidium - thuốc nhuận tràng), ain - (Daphne gnidium - thuốc nhuận tràng), Italian - (Daphne laureola - chất độc), ain - (Daphne laureola - thuốc nhuận tràng), anish - (Daphne laureola - thuốc nhuận tràng), Elsewhere - (Daphne mezereum - thuốc lợi tiểu), Turkey - (Daphne mezereum - thuốc phá thai), US - (Daphne mezereum - chất gây ung thư), ain - (Daphne mezereum - chất độc), China - (Daphne odora - alexiteric), Afghanistan - (Daphne oleoides - thuốc nhuận tràng), Asia - (Daphne oleoides - thuốc nhuận tràng), Iran - (Daphne oleoides - chất chống kích ứng) |
| Row2 | Gnidia | Africa - (Gnidia kraussiana - thuốc diệt cá) |
| Row3 | Gonystylus | Borneo - (Gonystylus keithii - thuốc diệt cá) |
| Row4 | Thymelaea | ain - (Thymelaea hirsuta - thuốc nhuận tràng) |
| Row5 | Wikstroemia | Allelsewhere - (Wikstroemia genkwa - chống viêm), China - (Wikstroemia genkwa - thuốc chống ho), Elsewhere - (Wikstroemia genkwa - thuốc chống ho), Elsewhere - (Wikstroemia indica - thuốc lợi tiểu), India - (Wikstroemia indica - thuốc diệt cá) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
|
Aquilaria agallocha | Loài Aquilaria agallocha (Họ Thymelaeaceae) | Loài Aquilaria agallocha thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Myanmar, Saudi Arabia, Israel, Mauritius, China, Chinese Taipei, unknown or invalid, Malaysia, India, Singapore, Indonesia, Sri Lanka, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc kích thích tình dục, thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, chất kích thích, dạ dày, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 14 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzofurans, benzopyrans, cinnamic acids and derivatives, coumarinolignans, fatty acyls, glycerolipids, organooxygen compounds, oxolanes, phenol ethers, prenol lipids, pyrans, unsaturated hydrocarbons. |
|
Daphne genkwa | Loài Daphne genkwa (Họ Thymelaeaceae) | Loài Daphne genkwa thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Chinese Taipei, China, New Zealand, Japan, Korea, Republic of, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘allelsewhere: chống viêm’, ‘china: thuốc chống ho, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ, bàng quang, thuốc diệt cá, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: thuốc chống ho’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 113 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, 2-arylbenzofuran flavonoids, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, coumarins and derivatives, flavonoids, lignan lactones, macrolides and analogues, organooxygen compounds, phenol ethers, prenol lipids. |
|
Daphne gnidium | Loài Daphne gnidium (Họ Thymelaeaceae) | Loài Daphne gnidium thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Spain, Portugal, Italy, Morocco. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc phá thai’, ‘italy(sardinia): thuốc diệt cá’, ‘sicily: thuốc trừ sâu’, ‘turkey: thuốc nhuận tràng’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 28 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm coumarinolignans, coumarins and derivatives, flavonoids, prenol lipids. |
|
Daphne laureola | Loài Daphne laureola (Họ Thymelaeaceae) | Loài Daphne laureola thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, United States of America, Spain, Switzerland, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, Greece, New Zealand, Australia, Netherlands, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘italian: chất độc’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’, ‘anish: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
Daphne mezereum | Loài Daphne mezereum (Họ Thymelaeaceae) | Loài Daphne mezereum thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Belgium, Netherlands, Finland, Austria, Hungary, Poland, Sweden, Belarus, Romania, Ukraine, Croatia, Italy, Slovenia, Denmark, Slovakia, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, người nói tiếng nói, chất kích thích’, ‘turkey: thuốc phá thai, chất độc, thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, chất kích thích, thuốc lợi tiểu’, ‘us: chất gây ung thư, chất độc’, ‘ain: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 40 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzodioxanes, coumarins and derivatives, furanoid lignans, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Daphne odora | Loài Daphne odora (Họ Thymelaeaceae) | Loài Daphne odora thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Spain, Switzerland, China, Chinese Taipei, unknown or invalid, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Japan, Australia, Korea, Republic of, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: alexiteric’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 183 hoạt chất thuộc về 18 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, benzene and substituted derivatives, coumarinolignans, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, heteroaromatic compounds, indoles and derivatives, isoflavonoids, lactones, naphthalenes, organooxygen compounds, oxanes, phenols, prenol lipids, pyridines and derivatives, saturated hydrocarbons, unsaturated hydrocarbons. |
|
Daphne oleoides | Loài Daphne oleoides (Họ Thymelaeaceae) | Loài Daphne oleoides thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Serbia, Spain, Lebanon, United States of America, Montenegro, Pakistan, Italy, Greece, Albania, North Macedonia, Iran (Islamic Republic of), Armenia, Bulgaria, Türkiye. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘afghanistan: thuốc nhuận tràng’, ‘asia: thuốc nhuận tràng’, ‘iran: chất chống kích ứng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 118 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarinolignans, coumarins and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Gnidia kraussiana | Loài Gnidia kraussiana (Họ Thymelaeaceae) | Loài Gnidia kraussiana thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Namibia, Malawi, Zambia, Mozambique, South Africa, Angola, Eswatini, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
|
Gonystylus keithii | Loài Gonystylus keithii (Họ Thymelaeaceae) | Loài Gonystylus keithii thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Brunei Darussalam, unknown or invalid, Malaysia, Indonesia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘borneo: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm pyrans, steroids and steroid derivatives. |
|
Thymelaea hirsuta | Loài Thymelaea hirsuta (Họ Thymelaeaceae) | Loài Thymelaea hirsuta thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Tunisia, Israel, Spain, Jordan, Algeria, Italy, Greece, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, coumarins and derivatives, prenol lipids. |
|
Wikstroemia indica | Loài Wikstroemia indica (Họ Thymelaeaceae) | Loài Wikstroemia indica thuộc họ Thymelaeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Mauritius, Chinese Taipei, China, Hong Kong, New Caledonia, Australia, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, chất độc, thuốc nhuận tràng, bàng quang, thuốc diệt cá’, ‘india: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, coumarins and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, lignan glycosides, organooxygen compounds, prenol lipids. |








